Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皮板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[píbǎnr] màng thịt (dưới da)。指皮桶子毛下面的皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
皮板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮板儿 Tìm thêm nội dung cho: 皮板儿