Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盃, chiết tự chữ BÔI, VUI, VÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盃:
盃
Pinyin: bei1;
Việt bính: bui1;
盃 bôi
Nghĩa Trung Việt của từ 盃
Cũng như chữ bôi 杯.bôi, như "bôi bác; chê bôi; bôi mực" (vhn)
vui, như "vui vầy, vui tính; yên vui" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)
Dị thể chữ 盃
杯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盃
| bôi | 盃: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vùi | 盃: | vùi lấp |

Tìm hình ảnh cho: 盃 Tìm thêm nội dung cho: 盃
