Chữ 盃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盃, chiết tự chữ BÔI, VUI, VÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盃:

盃 bôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盃

Chiết tự chữ bôi, vui, vùi bao gồm chữ 不 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盃 cấu thành từ 2 chữ: 不, 皿
  • bất, phi, phu, phầu, phủ
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • bôi [bôi]

    U+76C3, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1;
    Việt bính: bui1;

    bôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 盃

    Cũng như chữ bôi .

    bôi, như "bôi bác; chê bôi; bôi mực" (vhn)
    vui, như "vui vầy, vui tính; yên vui" (btcn)
    vùi, như "vùi lấp" (btcn)

    Chữ gần giống với 盃:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 盃

    ,

    Chữ gần giống 盃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盃

    bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
    vui:vui vầy, vui tính; yên vui
    vùi:vùi lấp
    盃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盃 Tìm thêm nội dung cho: 盃