Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 相形见绌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相形见绌:
Nghĩa của 相形见绌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngxíngjiànchù] Hán Việt: TƯƠNG HÌNH KIẾN TRUẤT
thua chị kém em; không bằng anh bằng em。跟另一人或事物比较起来显得远远不如(绌:不足)。
thua chị kém em; không bằng anh bằng em。跟另一人或事物比较起来显得远远不如(绌:不足)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绌
| chuất | 绌: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |

Tìm hình ảnh cho: 相形见绌 Tìm thêm nội dung cho: 相形见绌
