Từ: 相约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相约 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyuē] hẹn nhau; ước hẹn。相互约定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
相约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相约 Tìm thêm nội dung cho: 相约