Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼压 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnyà] nhãn áp (áp lực của dịch thể trong nhãn cầu đối với các tổ chức xung quanh. Thông thường nhãn áp giữa 13-28 mm trong cột thuỷ ngân, quá cao hoặc quá thấp sẽ ảnh hưởng đến cơ năng của nhãn cầu)。眼球内部液体对周围组织的压力。正常 眼压一般在13-28毫米水银柱之间,过高或过低都会影响眼球机能。也叫眼内压。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 眼压 Tìm thêm nội dung cho: 眼压
