Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎntiáo] máy mắt; giật mắt。眼睑的肌肉紧张而跳动,多由眼睛过度疲劳或严重的沙眼所引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
眼跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼跳 Tìm thêm nội dung cho: 眼跳