Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别人 trong tiếng Trung hiện đại:

[biérén]
người khác; kẻ khác; người ta。另外的人。
家里只有母亲和我,没有别人。
nhà chỉ có mẹ và tôi, không còn ai khác
认真考虑别人的意见。
suy nghĩ kỹ lưỡng ý kiến của người khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
别人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别人 Tìm thêm nội dung cho: 别人