Từ: 瞒上欺下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒上欺下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞒上欺下 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánshàngqīxià] Hán Việt: MAN THƯỢNG KHI HẠ
giấu trên lừa dưới。瞒哄上级,欺压下属和人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒

man:mê man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
瞒上欺下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞒上欺下 Tìm thêm nội dung cho: 瞒上欺下