Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 瞒上欺下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒上欺下:
Nghĩa của 瞒上欺下 trong tiếng Trung hiện đại:
[mánshàngqīxià] Hán Việt: MAN THƯỢNG KHI HẠ
giấu trên lừa dưới。瞒哄上级,欺压下属和人民。
giấu trên lừa dưới。瞒哄上级,欺压下属和人民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒
| man | 瞒: | mê man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 瞒上欺下 Tìm thêm nội dung cho: 瞒上欺下
