Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矑, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỜ, LỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矑:
矑
Pinyin: lu2;
Việt bính: ;
矑 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 矑
(Danh) Con ngươi mắt.(Động) Nhìn.
lờ, như "lờ đờ" (vhn)
lư, như "xem Lừ" (btcn)
lừ, như "lừ mắt" (gdhn)
Nghĩa của 矑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 21
Hán Việt: LÔ
đồng tử; con ngươi。瞳人。
Số nét: 21
Hán Việt: LÔ
đồng tử; con ngươi。瞳人。
Dị thể chữ 矑
𪾦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矑
| lư | 矑: | xem Lừ |
| lờ | 矑: | lờ đờ |
| lừ | 矑: | lừ mắt |

Tìm hình ảnh cho: 矑 Tìm thêm nội dung cho: 矑
