Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 知书达理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知书达理:
Nghĩa của 知书达理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīshūdálǐ] Hán Việt: TRI THƯ ĐẠT LÝ
có tri thức hiểu lễ nghĩa。有知识,懂礼貌。指人有文化教养。也说知书识礼。
có tri thức hiểu lễ nghĩa。有知识,懂礼貌。指人有文化教养。也说知书识礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 知书达理 Tìm thêm nội dung cho: 知书达理
