Từ: 知书达理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知书达理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知书达理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīshūdálǐ] Hán Việt: TRI THƯ ĐẠT LÝ
có tri thức hiểu lễ nghĩa。有知识,懂礼貌。指人有文化教养。也说知书识礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
知书达理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知书达理 Tìm thêm nội dung cho: 知书达理