Từ: 短简 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短简:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短简 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnjiǎn] thư ngắn。简短的信件。也作短柬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản
短简 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短简 Tìm thêm nội dung cho: 短简