Từ: 砸锅卖铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砸锅卖铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砸锅卖铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[záguōmàitiě] đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸

táp:táp (nện, vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
砸锅卖铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砸锅卖铁 Tìm thêm nội dung cho: 砸锅卖铁