Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 砸锅卖铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砸锅卖铁:
Nghĩa của 砸锅卖铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[záguōmàitiě] đập nồi bán sắt (quyết hoàn thành bất chấp tốn kém)。比喻把自己所有的都拿出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸
| táp | 砸: | táp (nện, vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 砸锅卖铁 Tìm thêm nội dung cho: 砸锅卖铁
