Từ: 硕士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硕士 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuòshì] thạc sĩ。学位的一级。大学毕业生在研究机关学习一、二年以上,成绩合格者,即可授予。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕

thạc:thạc (to lớn); thạc sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
硕士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硕士 Tìm thêm nội dung cho: 硕士