Từ: 硬挺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬挺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬挺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngtǐng] gắng gượng; cố chịu; cắn răng chịu đựng。勉强支撑。
有了病不要硬挺,应该早点儿治。
bị bệnh thì không nên gắng gượng, nên trị sớm đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 
硬挺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬挺 Tìm thêm nội dung cho: 硬挺