Chữ 磺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磺, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磺:

磺 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磺

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 石 黄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磺 cấu thành từ 2 chữ: 石, 黄
  • thạch, đán, đạn
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • hoàng [hoàng]

    U+78FA, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2, kuang4;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 磺

    (Danh) Lưu hoàng : cũng viết là : xem lưu .
    hoàng, như "lưu hoàng (diêm sinh)" (vhn)

    Nghĩa của 磺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 17
    Hán Việt: HOÀNG
    lưu hoàng; lưu huỳnh (nguyên tố kim loại màu vàng nhạt, cháy với ngọn lửa cao có mùi hôi)。硫磺(用于合成词)。
    硝磺(硝石和硫磺)。
    diêm tiêu và lưu huỳnh

    Chữ gần giống với 磺:

    , ,

    Chữ gần giống 磺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磺 Tự hình chữ 磺 Tự hình chữ 磺 Tự hình chữ 磺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磺

    hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
    磺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磺 Tìm thêm nội dung cho: 磺