Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磺, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磺:
磺
Pinyin: huang2, kuang4;
Việt bính: wong4;
磺 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 磺
(Danh) Lưu hoàng 硫磺: cũng viết là 硫黃: xem lưu 硫.hoàng, như "lưu hoàng (diêm sinh)" (vhn)
Nghĩa của 磺 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
lưu hoàng; lưu huỳnh (nguyên tố kim loại màu vàng nhạt, cháy với ngọn lửa cao có mùi hôi)。硫磺(用于合成词)。
硝磺(硝石和硫磺)。
diêm tiêu và lưu huỳnh
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
lưu hoàng; lưu huỳnh (nguyên tố kim loại màu vàng nhạt, cháy với ngọn lửa cao có mùi hôi)。硫磺(用于合成词)。
硝磺(硝石和硫磺)。
diêm tiêu và lưu huỳnh
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磺
| hoàng | 磺: | lưu hoàng (diêm sinh) |

Tìm hình ảnh cho: 磺 Tìm thêm nội dung cho: 磺
