Cao su chống va đập cửa
Chữ 礧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礧, chiết tự chữ LÔI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礧:
礧
Pinyin: lei4, lei2, lei3;
Việt bính: leoi5 leoi6;
礧 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 礧
(Danh) Đá lớn.(Danh) Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công.
Nghĩa của 礧 trong tiếng Trung hiện đại:
[léi]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 20
Hán Việt: LỖI
1. lao đá từ trên cao xuống để đánh địch。古代作战时从高处推下石头,以打击敌人。
书
2. đánh (thời xưa)。击。
Từ ghép:
礧石
Số nét: 20
Hán Việt: LỖI
1. lao đá từ trên cao xuống để đánh địch。古代作战时从高处推下石头,以打击敌人。
书
2. đánh (thời xưa)。击。
Từ ghép:
礧石
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 礧 Tìm thêm nội dung cho: 礧
