Cao su chống va đập cửa

Chữ 礧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礧, chiết tự chữ LÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礧:

礧 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礧

Chiết tự chữ lôi bao gồm chữ 石 畾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礧 cấu thành từ 2 chữ: 石, 畾
  • thạch, đán, đạn
  • lôi, lũy
  • lôi [lôi]

    U+7927, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei4, lei2, lei3;
    Việt bính: leoi5 leoi6;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 礧

    (Danh) Đá lớn.

    (Danh)
    Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công.

    Nghĩa của 礧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỖI
    1. lao đá từ trên cao xuống để đánh địch。古代作战时从高处推下石头,以打击敌人。

    2. đánh (thời xưa)。击。
    Từ ghép:
    礧石

    Chữ gần giống với 礧:

    , , , , , , , , 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

    Chữ gần giống 礧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礧 Tự hình chữ 礧 Tự hình chữ 礧 Tự hình chữ 礧

    礧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礧 Tìm thêm nội dung cho: 礧