Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼单 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐdān] danh mục quà tặng; danh mục quà biếu。送礼时开列礼物名称和数目的单子。也叫礼帖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
礼单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼单 Tìm thêm nội dung cho: 礼单