Cao su chống va đập cửa

Từ: 承歡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承歡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa hoan
Thuận theo ý tứ của cha mẹ, để làm cho cha mẹ vui thích. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Vãn sanh chỉ nguyện gia quân quy điền lí, đắc dĩ thục thủy thừa hoan, giá thị nhân sanh chí lạc chi sự
里, , 事 (Đệ bát hồi) Kẻ này chỉ mong cha về chốn ruộng vườn, mà được thuận thảo giữ tròn chữ hiếu, đó là niềm vui lớn trên đời.Nghênh hợp người khác, để làm cho vui lòng. ◇Bạch Cư Dị 易:
Thừa hoan thị yến vô nhàn hạ, Xuân tòng xuân du dạ chuyên dạ
暇, (Trường hận ca 歌) Nàng chiều theo thú vui của vua, chầu chực nơi yến tiệc, không lúc nào nhàn rỗi, Cùng vua vui chơi hết mùa xuân này đến mùa xuân khác, hết đêm này đến đêm khác.

Nghĩa của 承欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuān] hầu hạ; cung phụng; chăm sóc; phục vụ (cha mẹ hoặc vua chúa)。旧时指侍奉(父母、君王等),使欢喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoen:hoen gỉ, hoen ố

Gới ý 15 câu đối có chữ 承歡:

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

承歡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承歡 Tìm thêm nội dung cho: 承歡