Cao su chống va đập cửa

Từ: 祖考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖考 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔkǎo] 1. ông nội đã mất; ông nội đã khuất。已故的祖父。
2. tổ tiên。祖先。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
祖考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖考 Tìm thêm nội dung cho: 祖考