Cao su chống va đập cửa

Từ: 祝颂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝颂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祝颂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùsòng] chúc tụng; chúc mừng。表示良好愿望。
宴会中宾主互相祝颂。
trong tiệc rượu chủ khách chúc tụng lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颂

tụng:ca tụng
祝颂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝颂 Tìm thêm nội dung cho: 祝颂