Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 神道设教 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神道设教:
Nghĩa của 神道设教 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéndàoshèjiào] tuyên truyền đạo thần。利用鬼神迷信,愚弄人民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 设
| thiết | 设: | thiết kế, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 神道设教 Tìm thêm nội dung cho: 神道设教
