Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禾场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禾场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禾场 trong tiếng Trung hiện đại:

[hécháng] sân phơi lúa; sân đập lúa。打稻子或晒稻子等用的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禾

hoà:hoà trường (sân đập lúa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
禾场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禾场 Tìm thêm nội dung cho: 禾场