Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủng loại
Dựa theo tính chất hoặc đặc điểm sự vật mà chia thành các loài.Chủng tộc. ◇Minh sử 明史:
Ư thị (Vương) Chấn nộ, dục tận diệt kì chủng loại
於是振怒, 欲盡滅其種類 (Vương Kí truyện 王驥傳).
Nghĩa của 种类 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǒnglèi] chủng loại; loại。根据事物本身的性质或特点而分成的门类。
花的种类很多。
có rất nhiều loại hoa.
花的种类很多。
có rất nhiều loại hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 種
| chõng | 種: | giường chõng |
| chỏng | 種: | chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng |
| chổng | 種: | lổng chổng; ngã chổng kềnh |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giồng | 種: | giồng cây |
| trồng | 種: | trồng trọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |

Tìm hình ảnh cho: 種類 Tìm thêm nội dung cho: 種類
