Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 驥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驥, chiết tự chữ KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驥:

驥 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驥

Chiết tự chữ bao gồm chữ 馬 冀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驥 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 冀
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+9A65, tổng 26 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: kei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驥

    (Danh) Ngựa ngày đi nghìn dặm.
    ◇Chiến quốc sách
    : Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.

    (Danh)
    Người tài giỏi.
    ◇Tấn Thư : Thập thất chi ấp, tất hữu trung tín, thế bất phạp kí, cầu tắc khả trí , , , (Ngu Dự truyện ) Ấp mười nhà, ắt có người trung tín, đời không thiếu người tài giỏi, tìm thì sẽ được.

    (Động)
    Kí vĩ ruồi muỗi ở đuôi ngựa mà đi xa nghìn dặm, ý nói theo người tài giỏi mà thành danh.
    § Người xưa khen ông Nhan Tử phục tòng đức Khổng Tử phụ kí vĩ nhi hành ích hiển theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt.
    kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驥:

    ,

    Dị thể chữ 驥

    ,

    Chữ gần giống 驥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驥

    :kí (ngựa hay; người xuất chúng)
    驥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驥 Tìm thêm nội dung cho: 驥