Từ: 穿孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānkǒng] thủng (dạ dày, ruột); đục thủng; xuyên qua; khoan lỗ。胃、肠等的壁遭到破坏,形成孔洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
穿孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿孔 Tìm thêm nội dung cho: 穿孔