Từ: 竹器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúqì] đồ tre; đồ đan bằng tre trúc; hàng mây tre。用竹子做的器物,如竹蓝、竹筐、竹椅等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
竹器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹器 Tìm thêm nội dung cho: 竹器