Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúhuáng] đồ mây tre; đồ tre trúc; hàng mây tre lá。一种工艺品。把竹筒去青、煮、晒、压平后,里面向外胶合或镶嵌在木胎上,然后磨光,刻上人物、山水、花鸟等。产品以果盒、文具盒等为主。也叫翻黄(翻簧)。也作竹簧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
竹黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹黄 Tìm thêm nội dung cho: 竹黄