Cao su chống va đập cửa
Từ: 第二国际 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二国际:
Nghĩa của 第二国际 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì"èrguójì] quốc tế thứ hai。各国社会民主党和社会主义工人团体的国际联合组织。1989年成立,初期受恩格斯影响,执行马克思主义,后期修正主义占据统治地位。1914年第一次世界大战爆发后瓦解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |

Tìm hình ảnh cho: 第二国际 Tìm thêm nội dung cho: 第二国际
