Cao su chống va đập cửa
Từ: 第二把交椅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二把交椅:
Nghĩa của 第二把交椅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì"èrbǎjiāoyǐ] đứng thứ hai; vị trí thứ hai。居第二位的位置。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| ỷ | 椅: | trác ỷ (bàn ghế) |

Tìm hình ảnh cho: 第二把交椅 Tìm thêm nội dung cho: 第二把交椅
