Từ: 笼屉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼屉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼屉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóngtì] vỉ hấp; đồ xôi; lồng chưng; lồng hấp (cái chõ làm bằng nan để hấp bánh)。竹、木、铁皮等制成的器具,用来蒸食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屉

thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
笼屉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼屉 Tìm thêm nội dung cho: 笼屉