Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 等要三角形 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等要三角形:
Nghĩa của 等要三角形 trong tiếng Trung hiện đại:
[děngyāosānjiǎoxíng] tam giác cân。两条非平行边相等的梯形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 等要三角形 Tìm thêm nội dung cho: 等要三角形
