Từ: 等要三角形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等要三角形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等要三角形 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngyāosānjiǎoxíng] tam giác cân。两条非平行边相等的梯形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
等要三角形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等要三角形 Tìm thêm nội dung cho: 等要三角形