Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 等高线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等高线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 等高线 trong tiếng Trung hiện đại:

[děnggāoxiàn] đường mức (trên bản đồ)。地面上高程等各点想象的连线之一,亦指地图或航图上所代表的相应线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
等高线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等高线 Tìm thêm nội dung cho: 等高线