Từ: 简易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简易 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyì] giản dị; giản đơn; thô sơ; mộc mạc。简单而容易;设施不完备的。
简易办法。
biện pháp giản đơn.
简易公路。
đường lộ thô sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
简易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简易 Tìm thêm nội dung cho: 简易