Từ: 红烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 烧

Nghĩa của 红烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngshāo] thịt kho tàu; kho。一种烹调方法,把肉、鱼等加油、糖略炒,并加酱油等作料,焖熟使成黑红色。
红烧肉
thịt kho tàu
红烧鲤鱼
cá chép kho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu烧:thiêu đốt
红烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红烧 Tìm thêm nội dung cho: 红烧