Từ: võ huy trác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ võ huy trác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: võ • huy • trác

Nghĩa võ huy trác trong tiếng Việt:

["- (? - Thượng Kỳ, Nghĩa Hưng, Nam Định - nay là Nam Hà - 1793) Đỗ tiến sĩ (1772), làm quan nhiều nơi: Hiến sát xứ Kinh Bắc, Nghệ An, Đốc phủ Lạng Sơn, v.v.. Nhà Lê mất, ông không ra giúp Tây Sơn, giả mù, được vua Quang Trung cho ở ẩn tại quê nhà, dạy học trò"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: võ

võ宇:vò võ
võ武:nghề võ; võ đài
võ疗:vò võ
võ㽳:vò võ
võ羽:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy

huy輝:huy hoàng
huy𧗼:huy chương, quốc huy
huy徽:huy chương, quốc huy
huy𮥠:huy (huỷ hoại)
huy㧑:chỉ huy; huy động
huy挥:chỉ huy; huy động
huy揮:chỉ huy; huy động
huy撝:chỉ huy; huy động
huy晖:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy暉:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy煇: 
huy眭:huy (tên họ)
huy辉:huy hoàng
huy麾:huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác

trác倬:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
trác卓:trác (vướng, kẹt)
trác啅: 
trác啄:trác (mổ bằng mỏ)
trác斫:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
trác斲:trác (chặt, đốn)
trác桌:trác (cái bàn)
trác椓: 
trác槕:trác (cái bàn)
trác浞:trác (tên người)
trác涿:trác (một địa danh)
trác焯:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
trác琢:trác (cân nhắc; chăm chú)
trác𧨳: 
trác諑:trác (nói xấu)
trác诼:trác (nói xấu)
trác逴:trác (xa)
võ huy trác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: võ huy trác Tìm thêm nội dung cho: võ huy trác