Từ: 纺锤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纺锤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纺锤 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngchuí] con thoi。纺纱工具,是一个中间粗两头尖的小圆木棒,把棉絮或棉纱的一端固定在上面,纺锤旋转,就把棉絮纺成纱,或把纱纺成线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纺

phưởng:phưởng (kéo sợi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
纺锤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纺锤 Tìm thêm nội dung cho: 纺锤