Chữ 褧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褧, chiết tự chữ QUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褧:

褧 quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褧

褧

Chiết tự chữ 褧

Chiết tự chữ quýnh bao gồm chữ 耿 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

褧 cấu thành từ 2 chữ: 耿, 衣
  • 耿 cảnh, khệnh, kẻng, kỉnh
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • quýnh [quýnh]

    U+8927, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong3;
    Việt bính: gwing2;

    褧 quýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 褧

    (Danh) Áo đơn để khoác (làm bằng vải gai hay sợi nhỏ, mặc ở ngoài hết các lớp áo khác, để ngăn bụi đất).
    § Cũng viết là quýnh 絅
    .
    ◇Trương Hỗ 張祜: Mạc mạc vụ trung như ý quýnh 漠漠霧中如衣褧 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操) Mù mịt trong sương như khoác cái áo đơn.

    Nghĩa của 褧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǒng]Bộ: 衣- Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUỲNH
    áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。

    Chữ gần giống với 褧:

    䙎, 䙏, 䙐, 䙑, 䙒, 䙓, 褧, 褰, 褱,

    Dị thể chữ 褧

    絅,

    Chữ gần giống 褧

    铱, 褢, 褱, 褰, 褮, 褭, 袈, 褩, 袋, 袌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧 Tự hình chữ 褧

    褧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褧 Tìm thêm nội dung cho: 褧