Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褧, chiết tự chữ QUÝNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褧:
褧
Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;
褧 quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 褧
(Danh) Áo đơn để khoác (làm bằng vải gai hay sợi nhỏ, mặc ở ngoài hết các lớp áo khác, để ngăn bụi đất).§ Cũng viết là quýnh 絅.
◇Trương Hỗ 張祜: Mạc mạc vụ trung như ý quýnh 漠漠霧中如衣褧 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操) Mù mịt trong sương như khoác cái áo đơn.
Nghĩa của 褧 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 衣- Y
Số nét: 16
Hán Việt: QUỲNH
áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。
Số nét: 16
Hán Việt: QUỲNH
áo khoác; áo choàng (bằng vải bố)。用麻布做的罩衫。
Dị thể chữ 褧
絅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 褧 Tìm thêm nội dung cho: 褧
