Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 结集 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéjí] 1. hợp thành; sưu tập; thu lượm; thu thập; góp nhặt; sưu tầm。把单篇的文章编在一起;编成集子。
结集付印。
hợp thành sách rồi đem in.
2. tập trung; tập kết (quân đội)。(军队)调动到某地聚集。
结集兵力。
tập trung binh lực.
在这个地区结集了三个师。
khu vực này tập kết ba sư đoàn.
结集付印。
hợp thành sách rồi đem in.
2. tập trung; tập kết (quân đội)。(军队)调动到某地聚集。
结集兵力。
tập trung binh lực.
在这个地区结集了三个师。
khu vực này tập kết ba sư đoàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 结集 Tìm thêm nội dung cho: 结集
