Từ: 结集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结集 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjí] 1. hợp thành; sưu tập; thu lượm; thu thập; góp nhặt; sưu tầm。把单篇的文章编在一起;编成集子。
结集付印。
hợp thành sách rồi đem in.
2. tập trung; tập kết (quân đội)。(军队)调动到某地聚集。
结集兵力。
tập trung binh lực.
在这个地区结集了三个师。
khu vực này tập kết ba sư đoàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
结集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结集 Tìm thêm nội dung cho: 结集