Từ: 绕弯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绕弯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绕弯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[rào wān·zi] vòng vo; nói quanh nói co; quanh co。比喻不照直说话。
有意见,就直截了当地说出来,不要绕弯子。
có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
绕弯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绕弯子 Tìm thêm nội dung cho: 绕弯子