Từ: 统筹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统筹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统筹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngchóu] trù tính chung; tính chung。统一筹划。
统筹兼顾
trù tính các mặt; trù tính chung
统筹全局
sắp xếp mọi mặt; tính toán toàn diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù
统筹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统筹 Tìm thêm nội dung cho: 统筹