Từ: 统货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统货 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒnghuò] thống nhất thu mua và bán ra (một loại hàng hoá nào đó)。商业上指不分质量、规格、等级而按照一个价格购进或售出的某一种商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
统货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统货 Tìm thêm nội dung cho: 统货