Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩减 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōjiǎn] giảm bớt。紧缩减少。
缩减重叠的机构。
giảm bớt những cơ cấu trùng nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
缩减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩减 Tìm thêm nội dung cho: 缩减