Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缴, chiết tự chữ CHƯỚC, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缴:
缴 chước, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缴
缴
U+7F34, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 繳;
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;
缴 chước, kiểu
kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, zhuo2;
Việt bính: giu2;
缴 chước, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 缴
Giản thể của chữ 繳.kiểu, như "kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)" (gdhn)
Nghĩa của 缴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繳)
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
书
dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。
[jiǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
1. giao nộp; giao; nộp。交出(指履行义务或被迫)。
上缴。
nộp lên trên.
缴费。
nộp tiền; đóng tiền.
缴枪不杀。
nộp súng thì không giết.
2. tước; tước vũ khí。迫使交出(多指武器)。
缴了敌人的枪。
tước súng của địch quân.
Từ ghép:
缴裹儿 ; 缴获 ; 缴纳 ; 缴销 ; 缴械
[zhuó]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: CHƯỚC, KIỂU
书
dây buộc tên (dùng khi bắn chim)。系在箭上的丝绳,射鸟用。
Dị thể chữ 缴
繳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |

Tìm hình ảnh cho: 缴 Tìm thêm nội dung cho: 缴
