Chữ 罆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罆, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罆

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 缶 貫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罆 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 貫
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • quan, quen, quán
  • []

    U+7F46, tổng 17 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 罆


    quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)

    Nghĩa của 罆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàn]Bộ: 缶- Phữu
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "罐"。同"罐"。

    Chữ gần giống với 罆:

    , , ,

    Dị thể chữ 罆

    𰭄,

    Chữ gần giống 罆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罆 Tự hình chữ 罆 Tự hình chữ 罆 Tự hình chữ 罆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罆

    quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
    罆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罆 Tìm thêm nội dung cho: 罆