Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美不胜收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美不胜收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美不胜收 trong tiếng Trung hiện đại:

[měibùshèngshōu] Hán Việt: MỸ BẤT THẮNG THU
đẹp không sao tả xiết; đẹp vô cùng; đẹp hết chỗ nói。美好的东西太多,一时接受不完(看不过来)。
展览会上的工艺品,琳琅满目, 美不胜收。
hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
美不胜收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美不胜收 Tìm thêm nội dung cho: 美不胜收