Từ: 美属萨摩亚岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美属萨摩亚岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美属萨摩亚岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[měishǔsàmóyàdǎo] Xa-moa thuộc Hoa Kỳ; American Samoa (viết tắt là AS)。美属萨摩亚南太平洋斐济东北部的一个非自治的美国领土,包括萨摩亚群岛的东部岛屿。从1899年起美国开始管理美属萨摩亚,这组岛屿中最大的岛屿在图退拉 的帕果帕果,为领地首府。人口70,260 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
美属萨摩亚岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美属萨摩亚岛 Tìm thêm nội dung cho: 美属萨摩亚岛