Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 羔皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāopí] da dê con; da cừu con。小羊、小鹿等的毛皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 羔皮 Tìm thêm nội dung cho: 羔皮
