Cao su chống va đập cửa

Từ: 羔皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羔皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羔皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāopí] da dê con; da cừu con。小羊、小鹿等的毛皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔

cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
羔皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羔皮 Tìm thêm nội dung cho: 羔皮