Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngèr] lật; đảo; lật ngược。翻过来;颠倒过来。
场上晒的麦子该翻个儿了。
phơi lúa mì nên đảo đều.
场上晒的麦子该翻个儿了。
phơi lúa mì nên đảo đều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 翻个儿 Tìm thêm nội dung cho: 翻个儿
