Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老娘们儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老娘们儿:
Nghĩa của 老娘们儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoniáng·menr] 方
1. gái có chồng。指已婚女子。
虽然我是个老娘们儿,我的见识可不比你们男人低。
tuy rằng tôi đã lập gia đình, nhưng kiến thức của tôi không kém hơn bọn con trai các em.
2. gái lớn; con gái lớn (chỉ người phụ nữ trưởng thành, mang ý xấu) 。指成年妇女(含贬义)。
你们老娘们儿,少管这些闲事。
tụi bay con gái lớn cả rồi, bớt nhiều chuyện đi.
3. vợ。指妻子。
他老娘们儿病了。
vợ anh ấy bị ốm rồi.
1. gái có chồng。指已婚女子。
虽然我是个老娘们儿,我的见识可不比你们男人低。
tuy rằng tôi đã lập gia đình, nhưng kiến thức của tôi không kém hơn bọn con trai các em.
2. gái lớn; con gái lớn (chỉ người phụ nữ trưởng thành, mang ý xấu) 。指成年妇女(含贬义)。
你们老娘们儿,少管这些闲事。
tụi bay con gái lớn cả rồi, bớt nhiều chuyện đi.
3. vợ。指妻子。
他老娘们儿病了。
vợ anh ấy bị ốm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 们
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 老娘们儿 Tìm thêm nội dung cho: 老娘们儿
