Từ: 老白干儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老白干儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老白干儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobáigānr]
rượu trắng。白干儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
老白干儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老白干儿 Tìm thêm nội dung cho: 老白干儿